Skip to main content
📖
StudyWithStory
Learn languages through stories
🇬🇧 English A2 · Elementary Daily Life ️ 60 sentences
A2 English Stories

Linh's Busy Saturday

Ngày thứ bảy bận rộn của Linh
⏱ ~15 min read  ·  60 sentences
1
Linh is a student in Hanoi.
Linh là một học sinh ở Hà Nội.
2
She is twelve years old.
Cô ấy mười hai tuổi.
3
Today is Saturday.
Hôm nay là thứ bảy.
4
She does not go to school on Saturday.
Cô ấy không đi học vào thứ bảy.
5
She wakes up at seven o'clock.
Cô ấy thức dậy lúc bảy giờ.
6
She brushes her teeth and washes her face.
Cô ấy đánh răng và rửa mặt.
7
Then she eats breakfast with her family.
Sau đó cô ấy ăn sáng với gia đình.
8
They eat bread and eggs.
Họ ăn bánh mì và trứng.
9
Linh drinks milk.
Linh uống sữa.
10
Her mother drinks coffee.
Mẹ cô ấy uống cà phê.
11
Her father drinks tea.
Bố cô ấy uống trà.
12
After breakfast, Linh helps her mother.
Sau bữa sáng, Linh giúp mẹ.
13
She washes the dishes.
Cô ấy rửa bát đĩa.
14
Then she cleans her room.
Sau đó cô ấy dọn phòng của mình.
15
She makes her bed.
Cô ấy dọn giường.
16
She puts her books on the shelf.
Cô ấy đặt sách lên giá.
17
At ten o'clock, she goes to the market with her mother.
Lúc mười giờ, cô ấy đi chợ với mẹ.
18
The market is near their house.
Chợ gần nhà của họ.
19
They buy vegetables, fish, and fruit.
Họ mua rau, cá và trái cây.
20
Linh carries the small bag.
Linh xách túi nhỏ.
21
Her mother carries the big bag.
Mẹ cô ấy xách túi lớn.
22
They walk home together.
Họ cùng nhau đi bộ về nhà.
23
At home, Linh does her homework.
Ở nhà, Linh làm bài tập về nhà.
24
She has math and English homework.
Cô ấy có bài tập toán và tiếng Anh.
25
She works for one hour.
Cô ấy làm việc trong một giờ.
26
Then she takes a break.
Sau đó cô ấy nghỉ giải lao.
27
She eats lunch at twelve o'clock.
Cô ấy ăn trưa lúc mười hai giờ.
28
Lunch is rice, fish, and soup.
Bữa trưa là cơm, cá và canh.
29
It is delicious.
Nó rất ngon.
30
After lunch, she takes a nap.
Sau bữa trưa, cô ấy ngủ trưa.
31
She sleeps for thirty minutes.
Cô ấy ngủ trong ba mươi phút.
32
At two o'clock, she goes to the park.
Lúc hai giờ, cô ấy đi công viên.
33
She meets her friends there.
Cô ấy gặp bạn bè ở đó.
34
They play badminton.
Họ chơi cầu lông.
35
They run and laugh a lot.
Họ chạy và cười rất nhiều.
36
Linh feels happy.
Linh cảm thấy vui.
37
At four o'clock, she goes home.
Lúc bốn giờ, cô ấy về nhà.
38
She takes a shower.
Cô ấy tắm.
39
Then she watches TV with her brother.
Sau đó cô ấy xem TV với anh trai.
40
They watch a cartoon.
Họ xem phim hoạt hình.
41
It is very funny.
Nó rất vui nhộn.
42
At six o'clock, the family eats dinner.
Lúc sáu giờ, gia đình ăn tối.
43
Dinner is rice, chicken, and vegetables.
Bữa tối là cơm, gà và rau.
44
They talk about their day.
Họ nói về ngày của họ.
45
Linh tells a funny story.
Linh kể một câu chuyện vui.
46
Everyone laughs.
Mọi người cười.
47
After dinner, Linh helps clean the table.
Sau bữa tối, Linh giúp dọn bàn.
48
Then she reads a book.
Sau đó cô ấy đọc sách.
49
She likes stories about animals.
Cô ấy thích truyện về động vật.
50
At eight o'clock, she listens to music.
Lúc tám giờ, cô ấy nghe nhạc.
51
She also draws a picture.
Cô ấy cũng vẽ một bức tranh.
52
She draws a cat and a flower.
Cô ấy vẽ một con mèo và một bông hoa.
53
At nine o'clock, she prepares for bed.
Lúc chín giờ, cô ấy chuẩn bị đi ngủ.
54
She brushes her teeth again.
Cô ấy đánh răng lại.
55
She says goodnight to her parents.
Cô ấy chúc bố mẹ ngủ ngon.
56
She goes to bed at nine thirty.
Cô ấy đi ngủ lúc chín giờ ba mươi.
57
She feels tired but happy.
Cô ấy cảm thấy mệt nhưng vui.
58
Saturday is a busy day for Linh.
Thứ bảy là một ngày bận rộn đối với Linh.
59
She does many things with her family and friends.
Cô ấy làm nhiều việc với gia đình và bạn bè.
60
She loves her Saturdays.
Cô ấy yêu những ngày thứ bảy của mình.

More English A2 Stories

✦ Create New Story